Một số từ vựng tiếng trung thương mại hay dùng!

Bài học dưới đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng trung thương mại hay được sử dụng, rất mong bài học bổ ích cho các bạn đang học tiếng trung, sử dụng trong kinh doanh, công việc.

货物清单/Huòwù qīngdān /tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa

舱单/Cāng dān/bảng kê khai hàng hóa ,manifest

集装箱货运/Jízhuāngxiāng huòyùn/vận chuyển hàng hóa bằng container

工厂交货/Gōngchǎng jiāo huò /giao hàng tại xưởng

( 启运港)船边交货/(Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò /giao dọc mạn tàu

船上交货/Chuánshàng jiāo huò /giao hàng trên tàu

货交承运人(指定地点)/Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)/giao cho người vận tải

仓库交货/Cāngkù jiāo huò /giao hàng tại kho

边境交货/Biānjìng jiāo huò /giao tại biên giới

近期交货/Jìnqí jiāo huò /giao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần

远期交货/Yuǎn qí jiāo huò /giao hàng về sau ;giao sau

定期交货/Dìngqí jiāo huò /giao hàng định kỳ

交货时间/Jiāo huò shíjiān /thời gian giao hàng

交货地点/Jiāo huò dìdiǎn/địa điểm giao hàng

交货方式/Jiāo huò fāngshì /phương thức giao hàng

货物运费/Huòwù yùnfèi /phí vận chuyển hàng hóa

货物保管费/Huòwù bǎoguǎn fèi /phí bảo quản hàng hóa

提(货)单/Tí (huò) dān /vận đơn ( B/L )

Facebook Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *