Kỹ năng bán hàng bằng tiếng trung

Tổng hợp các mẫu câu, từ vựng liên quan đến kỹ năng giao tiếp với khách hàng, bán hàng bằng tiếng trung quốc được sưu tầm bởi trung tâm tiếng trung Hoàng Liên cho các bạn học tiếng trung.

A: 欢迎光临, 请问您需要什么?Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín xūyào shénme?

Mời vào! Xin hỏi, ông cần gì ạ?

B: 我要买一台手机: Wǒ yāomǎi yī tái shǒujī.

Tôi muốn mua một chiếc điện thoại

A: 你买的手机是自己用还是送给别人?Nǐ mǎi de shǒujī shì zìjǐ yòng háishì sòng gěi biérén?

Ông muốn mua điện thoại cho mình dùng hay tặng người khác ạ?

B: 我自己用的:Wǒ zìjǐ yòng de: Cho tôi dùng

A:那您喜欢哪个品牌?我们店有各种手机,特别是手影屏幕的: Nà nín xǐhuan nǎge pǐnpái? Wǒmen diàn yǒu gè zhǒng shǒujī, tèbié shì shǒu yǐng píngmù de.

Vậy ông thích nhãn hiệu nào? Cửa hàng chúng tôi có các loại điện thoại di động, đặc biệt là loại màn hình cảm ứng.

B: 手影屏幕的手机吧, 你可以给我介绍一下马? Shǒu yǐng píngmù de shǒujī ba, nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào yīxià mǎ?

Điện thoại màn hình cảm ứng, cco có thể giớ thiệu cho tôi không?

A: 当然可以啊。我门店最好买的品牌有几种三星,苹果, HTC, 索尼。 这下都是最新款的,每个产品具体的功能都在这你写清楚,如果有问题就问我吧: Dāngrán kěyǐ a. Wǒ méndiàn zuì hǎo mǎi de pǐnpái yǒu jǐ zhǒng sānxīng, píngguǒ, HTC, suǒní. Zhè xià dōu shì zuìxīn kuǎn de, měi gè chǎnpǐn jùtǐ de gōngnéng dōu zài zhè nǐ xiě qīngchu, rúguǒ yǒu wèntí jiù wèn wǒ ba.

Tất nhiên rồi, sản phẩm bán tốt nhất ở của hàng chúng tôi có mấy loại Samsung, Iphone, HTC, Sony. Đay đều là mẫu mới nhất, chức năng cụ thể của mỗi sản phẩm đều ghi rõ ở đây, nếu có vấn đề gì, thì cứ hỏi tôi nhé.

B:  谢谢,我都明白了。 看来功能都差不多: Xièxiè, wǒ dū míngbáile. Kàn lái gōngnéng dōu chàbùduō.

Cảm ơn, tôi hiểu rồi, xem ra chức năng của chúng đều như nhau.

A: 就是,您可以考录您喜欢的款式呢:  Jiùshì, nín kěyǐ kǎo lù nín xǐhuan de kuǎnshì ne.

Đúng vậy, ông có thể cân nhắc xem Ông thích kiểu dáng nào.

Facebook Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *